Bảng giá kim cương thiên nhiên mới nhất hôm nay 21/07/2024

**ROUND BRILLIANT CUT – 03 EXCELLENT – FLUORESCENCE**

Bảng giá hột xoàn tham khảo theo ly (mm), nước màu (color) & độ sạch. Nếu quý khách đang muốn mua trang sức nhẫn, dây chuyền, hoa tai… bằng kim cương nhưng chưa biết giá kim cương mua vào bán ra hiện nay như thế nào, hãy tham khảo nhanh báo giá mới nhất mới cập nhật ngay dưới đây.

(Đơn vị tiền tệ: VNĐ)

Giá Kim Cương Siêu Rẻ 3ly6

3.6 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 10,800,000 9,800,000 8,800,000 8,200,000 7,000,000
E 10,500,000 9,200,000 8,000,000 7,200,000 5,000,000
F 9,800,000 9,100,000 7,200,000 6,000,000 3,900,000
J 8,000,000 7,800,000 6,500,000 6,200,000 5,300,000

Giá Kim Cương 3ly9

3.9 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 12,900,000 11,500,000 11,000,000 10,600,000 9,500,000
E 12,400,000 10,800,000 10,300,000 8,800,000 7,500,000
F 11,500,000 10,100,000 9,200,000 8,000,000 6,600,000
J 9,500,000 9,300,000 8,600,000 8,200,000 7,600,000

Bảng Giá Kim Cương Tự Nhiên 4ly1

4.1 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 20,433,000 16,147,000 15,289,000 12,311,000 11,635,000
E 19,576,000 15,289,000 14,432,000 11,635,000 10,913,000
F 18,718,000 14,432,000 13,575,000 10,913,000 10,191,000
J 10,200,000 9,800,000 9,100,000 7,100,000 6,000,000

Giá Kim Cương 4ly5

4.5 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 24,800,000 21,200,000 19,800,000 18,500,000 16,000,000
E 22,600,000 19,200,000 17,500,000 16,100,000 14,900,000
F 21,900,000 18,100,000 16,000,000 14,800,000 12,000,000
J 14,000,000 13,800,000 13,200,000 12,900,000 10,500,000

Giá Kim Cương 5ly

5.0 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 39,000,000 36,500,000 35,000,000 32,000,000 30,500,000
E 38,100,000 35,800,000 33,000,000 30,100,000 29,000,000
F 32,200,000 31,100,000 26,000,000 23,000,000 20,200,000
J 25,300,000 23,800,000 24,500,000 19,900,000 18,000,000

Kim Cương Tự Nhiên 5ly2

5.2 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 54,500,000 52,800,000 49,800,000 46,600,000 42,100,000
E 52,000,000 50,200,000 47,200,000 45,100,000 40,800,000
F 35,000,000 33,300,000 45,500,000 43,200,000 38,600,000
J 32,000,000 31,100,000 43,000,000 40,800,000 36,500,000

Giá Kim Cương 5ly3

5.3 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 55,900,000 54,800,000 52,000,000 48,800,000 46,800,000
E 54,200,000 53,300,000 51,900,000 46,500,000 45,200,000
F 49,600,000 48,000,000 46,800,000 43,600,000 42,800,000
J 34,800,000 32,100,000 30,800,000 29,500,000 28,200,000

Giá Kim Cương Viên 5ly4

5.4 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 79,200,000 75,200,000 69,900,000 62,900,000 54,800,000
E 68,800,000 66,300,000 64,600,000 58,000,000 53,500,000
F 59,200,000 56,500,000 49,800,000 45,100,000 42,600,000
J 36,900,000 34,100,000 32,600,000 29,500,000 27,600,000

Giá Kim Cương Tự Nhiên 6ly

6.0 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 121,800,000 119,200,000 108,600,000 78,800,000 75,200,000
E 119,600,000 118,500,000 106,600,000 76,200,000 73,000,000
F 118,100,000 116,000,000 102,000,000 74,400,000 71,500,000
J 75,500,000 70,800,000 69,900,000 62,200,000 58,000,000

Giá Kim Cương Thiên Nhiên 6ly2

6.2 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 182,200,000 180,900,000 179,000,000 176,400,000 174,000,000
E 175,500,000 173,200,000 171,600,000 168,000,000 166,600,000
F 166,600,000 163,800,000 159,800,000 155,300,000 150,700,000
J 105,000,000 102,000,000 98,800,000 96,500,000 94,000,000

Giá Kim Cương 6ly3<1CT

6.3 mm(<1CT) IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 192,300,000 188,100,000 183,600,000 166,600,000 162,000,000
E 190,600,000 186,400,000 182,600,000 164,300,000 160,100,000
F 188,800,000 183,200,000 180,000,000 162,200,000 158,800,000

Giá Kim Cương 6ly3>1CT

6.3 mm (>1CT) IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 205,300,000 203,600,000 202,000,000 199,900,000 198,100,000
E 203,500,000 201,700,000 198,300,000 195,000,000 190,400,000
F 198,400,000 195,600,000 189,100,000 188,000,000 185,200,000
J 102,600,000 98,000,000 85,000,000 72,200,000 60,500,000

Giá Kim Cương Phổ Thông 6ly8

6.8 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 340,000,000 338,000,000 326,000,000 315,800,000 300,600,000
E 338,000,000 330,000,000 325,200,000 311,600,000 292,000,000
F 299,600,000 295,000,000 291,100,000 284,000,000 282,000,000
J 140,000,000 138,000,000 136,100,000 134,000,000 112,600,000

Giá Kim Cương 7ly2

7.2 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 450,000,000 430,000,000 418,800,000 416,000,000 415,000,000
E 435,000,000 415,800,000 403,600,000 401,200,000 399,600,000
F 420,200,000 400,000,000 384,600,000 383,000,000 374,600,000
J 198,800,000 196,000,000 172,000,000 168,000,000 166,200,000

Giá Kim Cương 8ly1

8.1 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 1,850,000,000 1,680,000,000 1,420,000,000 1,100,000,000 980,000,000
E 1,650,000,000 1,480,000,000 1,220,000,000 960,000,000 910,000,000
F 1,450,000,000 1,280,000,000 1,020,000,000 760,000,000 710,000,000
J 430,000,000 429,000,000 380,000,000 352,000,000 330,000,000

Giá Kim Cương 9ly <3CT

9.0 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 4,800,000,000 2,800,000,000 2,700,000,000 2,200,000,000 1,900,000,000
E 2,900,000,000 2,700,000,000 2,400,000,000 2,000,000,000 1,800,000,000
F 2,700,000,000 2,400,000,000 2,200,000,000 1,900,000,000 1,600,000,000
J 879,000,000 850,200,000 839,900,000 793,300,000 742,000,000

* Ghi chú: Biểu đồ giá kim cương phổ thông có thể thay đổi liên tục tùy vào thời điểm, liên hệ ngay Cao Hùng Diamond để nhận ngay báo giá kim cương ngày 21/07/2024 chính xác nhất

Bảng Giá Kim Cương Viên Thiên Nhiên Phổ Thông Kiểm Định Quốc Tế Mới Nhất

Kim cương rời ❤️ hay hột xoàn thiên nhiên ❤️ có giấy kiểm định quốc tế hôm nay có giá giao động từ 5 triệu ✓ cho đến hàng trăm triệu, ✓ riêng những viên kim cương kích thước lớn đến siêu to có giá lên đến hàng tỷ đồng. Theo chia sẻ một số chuyên gia nghiên cứu thị trường nhận định: Chúng phụ thuộc chủ yếu dựa trên tiêu chuẩn 4C, và còn có một số tiêu chuẩn khác như độ cân xứng, độ phát quang, độ sạch, giấy chứng nhận…

Tiểu chuẩn 4C trong giấy GIA là những yếu tố ảnh hưởng đến giá mua bán kim cương tự nhiên

Ngoài ra, bảng giá kim cương nhân tạo hay tự nhiên ở các cửa hàng PNJ, DOJI, Thế giới Kim Cương… cũng có sự chênh lệch ít nhiều tùy vào mức độ uy tín, nổi tiếng của thương hiệu. Nhìn chung, bảng giá hột xoàn trên thị trường rất đa dạng, có thể biến động theo tình hình thị trường kinh tế trong ngoài nước, hơn nữa sự quan tâm và nhu cầu của người tiêu dùng về kim cương nuôi cấy nhân tạo moissanite đã giảm mạnh cũng là yếu tố cốt lõi quyết định đến giá kim cương.

Tại Cao Hùng Diamond, tất cả những viên kim cương điều được tuyển chọn khắt khe, kiểm định đầu vào kỹ lưỡng, từ kim cương tấm siêu nhỏ cho đến từng viên kim cương lớn nhất, đều có đủ giấy tờ kiểm định GIA hoặc xác nhận nguồn gốc xuất xứ trước khi bày bán tại cửa hàng.

Bảng giá kim cương - Xác nhận từ Viện Đá quý Hoa Kỳ GIA - Cao Hùng Diamond là nơi bán kim cương GIA chính hãng
Xác nhận từ Viện Đá quý Hoa Kỳ GIA – Cao Hùng Diamond là nơi bán kim cương GIA tự nhiên chính hãng

Khi quý khách hàng đến Showroom, nhân viên tư vấn sản phẩm sẽ báo giá kim cương thiên nhiên chi tiết và cạnh tranh nhất. Trường hợp muốn đặt gia công mẫu riêng, chúng tôi có nhận thiết kế hình dáng sản phẩm và chất lượng theo đúng yêu cầu trong thời gian sớm nhất. Hãy liên hệ ngay cho Cao Hùng Diamond qua tổng đài 0933 197 755 để được tư vấn miễn phí từ đội ngũ chuyên gia.

4.8/5 - (58 bình chọn)